Danh lục thực vật khu vực bắc hưỚng hóA




Yüklə 1.69 Mb.
səhifə1/12
tarix23.04.2016
ölçüsü1.69 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12
DANH LỤC THỰC VẬT KHU VỰC BẮC HƯỚNG HÓA


Stt

loài

Tên khoa học

Tên địa phương

Dạng

sống

Công

dụng

Giá trị

bảo tồn

LYCOPODIOPHYTA - NGÀNH THÔNG ĐẤT

1. Lycopodiaceae - Họ Thông Đất

1

Lycopodium cernua (L.) Franco & Vasc

Thông đất

Th







2. Selaginellaceae - Họ Quyển Bá

2

Selaginella doderleinii Hieron.

Quyển bá doderlein

Th







3

S. involvens (Sw.) Spring.

Quyển bá quấn

Th







4

S. petelotii Aston

Quyển bá Petelo

Th







5

S. repanda (Desv.) Spring

Quyển bá trâu

Th







6

S. delicatula (Desv.) Alst.

Quyển bá yếu

Th







LYCOPODIOPHYTA - NGÀNH MỘC TẶC

3. Equisetaceae - Họ Mộc Tặc

7

Equisetum ramosissimum Devs.

Mộc tặc yếu

Th







PLYPODIOPHYTA - NGÀNH DƯƠNG XỈ

4. Adiantaceae - Họ Nguyệt xỉ

8

Adiantum flabellulatum L.

Tóc xanh

Th







9

A. philippense L.

Tóc thần Philipin

Th







10

A. induratum Chr.

Ráng nguyệt xỉ cứng

Th







11

A. diaphanum Bl.

Nguyệt xỉ

Th







12

Antrophyum annamensis Chr. & Tard.

Lưỡi heo

Th







13

14


A. coriaceum (D. Don) Wall.

Ráng lưỡi heo dài

Th







Cheilanthes tenuifolia (Burm. f.) Sw.

Thần mô lá mảnh

Th







15

Onychium siliculosum (Desv.) C. Chr.

Dê xỉ giác

Th







16

Pityrogramma culomelanos (L.) Link.

Ráng chò chanh

Th







17

Pteris biaurita L.

Seo gà

Th







18

P. ensiformis Burm.f.

Ráng chân xỉ hình gươm

Th







19

P. grevilleana Wall. ex Ag.

Ráng chân xỉ greville

Th







20

P. linearis Poir.

Ráng chân xỉ

Th







21

P. decrescens Chr.

Ráng chân xỉ eo

Th







22

P. finotii Chr.

Ráng chân xỉ finet

Th







5. Angiopteridaceae - Họ Móng ngựa

23

Angiopteris annamensis C. Ch & Tard.

Móng ngựa trung

Th







24

A. cochinchinensis de Vriese

Móng ngựa nam

Th







25

A. evecta (Forst.) Hoffm.

Hiển dực

Th







26

A. palmaeformis (Cav.) Chr.

Hiển dực cọ

Th







27

A. repandula de Vriese

Ráng ma

Th







28

Archangiopteris cadieri Tard. & Christ

Cổ hiển

Th







6. Aspleniaceae - Họ Cau Xỉ

29

Asplenium cheilosorum O. Kuntze ex Mett

Can xỉ có đuôi

Th







30

A. varians Wall ex Hook. & Grew.

Ráng can xỉ thay đổi

Th







31

A. ensiforme Wall. Ex Hook. f.

Ráng can xỉ gươm

Th







32

A. nidus L.

Ráng ô phụng

Th







33

A. colaniae Tard.-Blot.

Ráng can xỉ colani

Th







34

A. antrophyoides Chr.

Ráng can xỉ bầu dục

Th







35

A. loriceum Chr.

Ráng can xỉ giáp

Th







36

A. saxicola Rosenst

Ráng can xỉ đá

Th







37

A. crinicaule Hance

Ráng can xỉ có lông

Th







38

A. hainanense Ching.

Ráng can xỉ Hải nam

Th







39

Diplazium pinnatifido-pinnatum (Hook.) Moore

Ráng sông quần xẻ

Th







40

D. conterminum Christ

Song quần

Th







41

D. polypodiodes Bl.

Ráng song quần đa túc

Th







7. Blechnaceae - Họ Ráng Dừa

42

Blechnum orientale L.

Quyết lá dừa

Th







8. Cyatheaceae - Họ Dương Xỉ Mộc

43

Cyathea cotaminans (Hook.) Copel.

Ráng tiên toạ

Th







44

C. latebrosa (Hook.) Copel.

Ráng tiên toạ rộng

Th







45

C. gigantea (Hook.) Holtt.

Tiên toạ khổng lồ

Th







9. Dennstaedtiaceae - Họ Đăng Tiết

46

Dennstaedtia seabra (Hook.) Moore

Ráng đăng tiết nhám

Th







47

Lindsaea ensiformis L.

Seo gà

Th







48

Microlepia marginata (Hoult.) C. Chr.

Ráng vi lân bìa

Th







49

M. strigosa (Thunb.) Presl.

Ráng vi lân nhám

Th







50

Pteridium aquilinum (L.) Kuhn.

Ráng đai dực

Th







10. Gleicheniaceae - Họ Vọt, Tế

51

Dicranopteris linearis (Burzm.) Underw.

Tế, Vọt

Th

DL.




52

D. dichotoma (Thunb.) Bernh.

Ráng lưỡng phân

Th







11. Grammitidaceae - Họ Ráng lâm bài

53

Grammitis dorsipila (Chr.) C. Chr. & Tard.

Lâm bài lông

Th







54

Loxogramme acroscopa (Chr.) C. Chr.

Ráng song tự đỉnh rộng

Th







12. Marsileaceae - Họ Rau Bợ

55

Marsilea quadriflia L.

Rau bợ

Th

A




56

M. crenata Prese.

Rau bợ răng

Th

A




13. Polypodiaceae - Họ Dương Xỉ

57

Alaomorpha coronans (Mett.) Copel.

Ráng long cuốc

Th







58

Colysis pothifolia (D. Don) Presl.

Ráng cổ lý bầu dục

Th







59

Drynaria bonii Christ.

Ráng đuôi phượng

Th







60

Leptochilus axillaris (Cav.) Kaulf.

Ráng bạch thiệt

Th







61

Lemmaphyllum micrpophyllum C. Chr.

Ráng mảnh diệp

Th







62

Microsorum hancockii (Back.) Ching

Ráng vi quần hancock

Th







63

M. punctatum (L.) Copel.

Ráng vi quần đốm

Th







64

Phymatorus nigrescens (Bl.) Pic.Ser.

Ráng thư hàng

Th







65

Platycerium coronarium (Koen.) Desv.

Ổ rồng

Th







66

P. grande A. Cunn. ex J. Sm.

Ổ rồng cánh

Th







67

P. lingua (Thunb.) Farw.

Ráng mạc lưỡi

Th







68

Pyrrosia longifolia (Burm.) Morton.

Ráng hòa mạc lá dài

Th







14. Schizeaceae - Họ Bòng Bong

69

Lygodium auriculatum (Willd.) Alst

Bòng bong tai

Th

T




70

L. conferme C. Chr.

Bòng bong tơ

Th

T




71

L. flexuosum (L.) Sw.

Bòng bong lá liễu

Th

T




72

L. japonicum (Thunb.) Sw.

Hải kim sa

Th

T




73

L. microstachyum Desv.

Bòng bong lá nhỏ

Th

T




74

L. salicifolium Presl.

Bòng bong lá liễu

Th

T




GYMNOSPERMAE - NGÀNH HẠT TRẦN

15. Cycadaceae - Họ Tuế

75

Cycas immersa Craib.

Thiên tuế gân chìm

B







16. Gnetaceae - Họ Gắm

76

Gnetum gnemonoides Brongn.

Gắm bẹt

Dl

A




77

G. leptostachyum Bl.

Gắm

Dl

A



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Verilənlər bazası müəlliflik hüququ ilə müdafiə olunur ©azrefs.org 2016
rəhbərliyinə müraciət

    Ana səhifə